knucklebone
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Xương tạo thành đốt ngón tay ở bàn tay con người, ở bàn chân của động vật hoặc bất kỳ xương nào tạo thành một vết sưng tương tựdanh từA bone that forms a knuckle in the human hand, in an animal's paw or any bone that forms a similar bump.
- Loại xương như vậy từng được sử dụng trong trò chơi đốt ngón tay và các trò chơi may rủi khác dành cho trẻ emdanh từSuch a bone once used in knucklebones and other children's games of chance.
- Cái chếtdanh từA die.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- knuckleboneDạng gốc (base form)
- knucklebonesSố nhiều (plural)