Dịch

knucklebone

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xương tạo thành đốt ngón tay ở bàn tay con người, ở bàn chân của động vật hoặc bất kỳ xương nào tạo thành một vết sưng tương tựdanh từA bone that forms a knuckle in the human hand, in an animal's paw or any bone that forms a similar bump.
  2. Loại xương như vậy từng được sử dụng trong trò chơi đốt ngón tay và các trò chơi may rủi khác dành cho trẻ emdanh từSuch a bone once used in knucklebones and other children's games of chance.
  3. Cái chếtdanh từA die.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knuckleboneDạng gốc (base form)
  2. knucklebonesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI