Dịch

sinker

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vật chìmdanh từThat which sinks or descends.
  2. Người đánh chìmdanh từOne who sinks something.
  3. Chì câu, chì lướidanh từA weight used in fishing to cause the line or net to sink.
  4. Cú ném chìmdanh từAny of several high speed pitches that have a downward motion near the plate; a two-seam fastball, a split-finger fastball, or a forkball.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sinkerDạng gốc (base form)
  2. sinkersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hook, line and sinkertrạng từ(nghĩa bóng) tất cả, cả chì lẫn chài
jack-sinkerdanh từTấm sắt mỏng được vận hành bằng kích để ấn vòng chỉ giữa hai kim
sinker naildanh từLoại đinh dùng trong xây dựng khung gỗ hiện đại; mỏng hơn đinh thông thường, được phủ một lớp keo để tăng khả năng giữ, có đầu hình phễu và có đóng lưới dạng lưới trên đỉnh đầu
well sinkerdanh từCông nhân đào giếng

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Đinh chìm
  1. A sinker nail, used for framing in current construction.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Móc chì câu vào vòng này.
  • .Những cú ném chìm của anh ấy khiến đối thủ liên tục đánh bóng lăn mặt đất.
  • , , .Anh ta đã sập bẫy hoàn toàn.

AI