sinker
B2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Vật chìmdanh từThat which sinks or descends.
- Người đánh chìmdanh từOne who sinks something.
- Chì câu, chì lướidanh từA weight used in fishing to cause the line or net to sink.
- Cú ném chìmdanh từAny of several high speed pitches that have a downward motion near the plate; a two-seam fastball, a split-finger fastball, or a forkball.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sinkerDạng gốc (base form)
- sinkersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hook, line and sinkertrạng từ | trạng từ | (nghĩa bóng) tất cả, cả chì lẫn chài |
| jack-sinkerdanh từ | danh từ | Tấm sắt mỏng được vận hành bằng kích để ấn vòng chỉ giữa hai kim |
| sinker naildanh từ | danh từ | Loại đinh dùng trong xây dựng khung gỗ hiện đại; mỏng hơn đinh thông thường, được phủ một lớp keo để tăng khả năng giữ, có đầu hình phễu và có đóng lưới dạng lưới trên đỉnh đầu |
| well sinkerdanh từ | danh từ | Công nhân đào giếng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Đinh chìm
- A sinker nail, used for framing in current construction.
Họ từ (word family)
cùng gốc sinkerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Móc chì câu vào vòng này.
- .Những cú ném chìm của anh ấy khiến đối thủ liên tục đánh bóng lăn mặt đất.
- , , .Anh ta đã sập bẫy hoàn toàn.