Dịch

dancer

A2danh từ (noun)
UK/ˈdɑːnsə(ɹ)/US/ˈdænsəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Diễn viên múadanh từA person who dances, usually as a hobby, an occupation, or a profession.
  2. Vũ nữ thoát y, người múa thoát ydanh từA stripper.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dancerDạng gốc (base form)
  2. dancersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

backup dancerVũ công múa phụ họa
ballet dancerdanh từVũ công múa ba lê
belly dancerdanh từVũ nữ múa bụng
good dancerNgười khiêu vũ giỏi
professional dancerVũ công chuyên nghiệp
exotic dancerdanh từVũ nữ thoát y
pole dancerdanh từNghệ sĩ biểu diễn múa và nhào lộn trên cột thẳng đứng
co-dancerdanh từNgười khiêu vũ với một người khác

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ trộm trèo mái
  1. Synonym of garreter (“a thief who used housetops to enter by garret windows”).

Ví dụ

  • .Tôi nhảy tệ lắm.
  • [] 40 , "," "," .Khoảng 40 tên là trộm đêm, trộm trèo mái, trộm cửa sổ gác mái và những kẻ thành thạo chìa khóa vạn năng khác.
  • .Aoi đã trở thành vũ công.

AI