Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Diễn viên múadanh từA person who dances, usually as a hobby, an occupation, or a profession.
- Vũ nữ thoát y, người múa thoát ydanh từA stripper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dancerDạng gốc (base form)
- dancersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| backup dancer | Vũ công múa phụ họa | |
| ballet dancerdanh từ | danh từ | Vũ công múa ba lê |
| belly dancerdanh từ | danh từ | Vũ nữ múa bụng |
| good dancer | Người khiêu vũ giỏi | |
| professional dancer | Vũ công chuyên nghiệp | |
| exotic dancerdanh từ | danh từ | Vũ nữ thoát y |
| pole dancerdanh từ | danh từ | Nghệ sĩ biểu diễn múa và nhào lộn trên cột thẳng đứng |
| co-dancerdanh từ | danh từ | Người khiêu vũ với một người khác |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ trộm trèo mái
- Synonym of garreter (“a thief who used housetops to enter by garret windows”).
Ví dụ
- .Tôi nhảy tệ lắm.
- [] 40 , "," "," .Khoảng 40 tên là trộm đêm, trộm trèo mái, trộm cửa sổ gác mái và những kẻ thành thạo chìa khóa vạn năng khác.
- .Aoi đã trở thành vũ công.