Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
exotic dancer
danh từ
(noun)
US
/
ɪ
ɡ
ˈ
z
ɑ
t
ɪ
k
ˈ
d
æ
n
s
ə
ɹ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Vũ nữ thoát y
danh từ
A stripper.
2
Vũ công múa cột
danh từ
A pole dancer.
3
Vũ công bụng
danh từ
A belly dancer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
exotic dancer
Dạng gốc
(base form)
exotic dancer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
So
you
want
to
date
a
stripper
?
If
you've
answered
yes
,
you've
already
made
a
big
mistake
.
The
woman
you
want
to
date
is
an
“
exotic
dancer
.”
If
you
call
a
dancer
a
stripper
,
you've
immediately
insulted
her
.
Your
mother
was
an
exotic
dancer
.
Baya
is
an
exotic
dancer
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Vũ nữ thoát y
2
Vũ công múa cột
3
Vũ công bụng
1
Vũ nữ thoát y
2
Vũ công múa cột
3
Vũ công bụng
1
Vũ nữ thoát y
2
Vũ công múa cột
3
Vũ công bụng