Nghĩa chính
- Trượt vào, rơi vào
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slide into the DMsđộng từ | động từ | Gửi tin nhắn trực tiếp một cách tự tin và lạnh lùng tới ai đó bằng mạng xã hội, đặc biệt là với mục đích lãng mạn hoặc tình dục |
| slide into anarchy | Trượt vào sự hỗn loạn | |
| slide into recession | Trượt vào suy thoái |