Nghĩa chính
- Trình chiếu ảnh, slide trình chiếudanh từA presentation of a series of photographic slides, usually with a spoken or recorded explanation.
- Chuỗi hình ảnh, dãy ảnhdanh từAny sequence of images, shown one after the other (not simultaneously).
- Giật hình, tụt khung hìnhdanh từThe situation where a game has a low frame rate due to insufficient computing power.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slideshowDạng gốc (base form)
- slideshowsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Khi có quá nhiều kẻ địch, mọi thứ biến thành màn hình giật cục.
- Carlos's Carlos's .Bố mẹ Carlos đã chiếu một loạt ảnh thời thơ ấu của anh ấy tại buổi tiệc.
- .Hãy trở thành một thám tử hệ mặt trời và xem liệu bạn có thể giải quyết các bí ẩn về các vì sao trong bài trình chiếu này trước khi đọc cách các nhà khoa học làm điều đó.