Nghĩa chính
- Thời điểm giữa hai lần xuất hiện liên tiếp trong đó quá trình Markov đi vào bất kỳ trạng thái nàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The moment in time between two successive occurrences in which a Markov process enters any given state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recurrence timeDạng gốc (base form)
- recurrence timesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Poincaré recurrence time | Trong một số hệ thống nhất định, tổng thời gian cần thiết để hệ thống trở lại trạng thái gần giống với trạng thái hiện tại |