repetitio
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Anaphora.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)
- Epanalepsis.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)
2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| repetition timedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian từ khi áp dụng một xung kích thích đến khi áp dụng xung tiếp theo |
| repetition, repetition, repetitioncụm từ | cụm từ | Thực hành lặp đi lặp lại và tiếp xúc với tài liệu là điều quan trọng để học nó thông qua việc duy trì trí nhớ |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrepetītiō
Cùng gốc (doublet)repetition