Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Danh tiếng, uy tíndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of reputation.
- Lần lặp lại, số lần tậpdanh từđếm được (countable)Clipping of repetition.
- Người đại diệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of representative.
- Đại diện, làm đại diện chođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To represent; to act as a representative for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rep for sthđại diện bán hàng cho cái gìShe’s a sales rep for a recording company.Cô ấy là đại diện bán hàng cho một công ty thu âm.
- in reptrong chương trình luân phiênThe opera is in rep at Glyndebourne from Sunday until August 31.Vở opera nằm trong chương trình luân phiên tại Glyndebourne từ chủ nhật đến ngày 31 tháng 8.
- rep sbđại diện cho ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bad rep | Tiếng xấu | |
| good rep | Danh tiếng tốt | |
| sales repdanh từ | danh từ | Đại diện bán hàng |
| half-repdanh từ | danh từ | Sự lặp lại một phần |
| rep by popdanh từ | danh từ | Đại diện theo dân số |
| mat repdanh từ | danh từ | Nam phạm nhân Mã Lai |
| rep-tiledanh từ | danh từ | Hình dạng có thể được chia thành nhiều bản sao nhỏ hơn của cùng một hình dạng |
| Dom. Rep.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Dominican Republic |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Sự hiện diện
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự hiện diện, hình ảnh đại diệnClipping of representation.
Họ từ (word family)
cùng gốc repNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ reps
Ví dụ
- .Đừng dễ dàng để các báo lá cải hủy hoại danh tiếng của bạn.
- .Tôi tập cơ bắp tay trước hiệu quả hơn nếu giảm trọng lượng tạ và tăng số lần lặp.
- .John Doe là thành viên của Hạ viện.