Dịch

rep

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹɛp/US/ɹɛp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Danh tiếng, uy tíndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of reputation.
  2. Lần lặp lại, số lần tậpdanh từđếm được (countable)Clipping of repetition.
  3. Người đại diệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of representative.
  4. Đại diện, làm đại diện chođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To represent; to act as a representative for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. repNguyên thể (infinitive)
  2. repsSố nhiều (plural)
  3. reppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reppingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rep for sthđại diện bán hàng cho cái gìShe’s a sales rep for a recording company.Cô ấy là đại diện bán hàng cho một công ty thu âm.
  • in reptrong chương trình luân phiênThe opera is in rep at Glyndebourne from Sunday until August 31.Vở opera nằm trong chương trình luân phiên tại Glyndebourne từ chủ nhật đến ngày 31 tháng 8.
  • rep sbđại diện cho ai

Cụm từ (phrase)

bad repTiếng xấu
good repDanh tiếng tốt
sales repdanh từĐại diện bán hàng
half-repdanh từSự lặp lại một phần
rep by popdanh từĐại diện theo dân số
mat repdanh từNam phạm nhân Mã Lai
rep-tiledanh từHình dạng có thể được chia thành nhiều bản sao nhỏ hơn của cùng một hình dạng
Dom. Rep.danh từ riêngViết tắt của Dominican Republic

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Sự hiện diện
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự hiện diện, hình ảnh đại diệnClipping of representation.

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ reps

Ví dụ

  • .Đừng dễ dàng để các báo lá cải hủy hoại danh tiếng của bạn.
  • .Tôi tập cơ bắp tay trước hiệu quả hơn nếu giảm trọng lượng tạ và tăng số lần lặp.
  • .John Doe là thành viên của Hạ viện.

AI