Nghĩa chính
- Máy photocopy, máy sao chụpdanh từA machine that copies graphical material; a duplicator.
- Người sao chépdanh từA person who copies documents.
- Trình sao chép, phần mềm sao chépdanh từA program or process that copies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- copierDạng gốc (base form)
- copiersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| laser copierdanh từ | danh từ | Loại máy photocopy sử dụng nguyên lý của máy in laser ở giai đoạn đầu ra |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Máy photocopy
Họ từ (word family)
cùng gốc copierVí dụ
- ; trình sao chép tệp; trình sao chép đĩa
- ?Anh đến đây để sửa máy photocopy à?
- ?Bạn có biết máy photocopy bị làm sao không?