duplicator
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Máy sao chép; máy chữ đánh được nhiều bảndanh từA device that reproduces something, such as printed documents or compact discs; a copier.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- duplicatorDạng gốc (base form)
- duplicatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spirit duplicatordanh từ | danh từ | Máy photocopy tài liệu đầu tiên sử dụng dung môi chứa cồn |
| stencil duplicatordanh từ | danh từ | Máy bắt chước (máy) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc duplicatorVí dụ
- 200 .