Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
copy machine
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ɒ
p
i
m
ə
ˈ
ʃ
iː
n
/
US
/ˈ
k
ɑ
p
i
m
ə
ˈ
ʃ
i
n
/
Nghĩa chính
1
Máy phô-tô-cóp-pi
danh từ
photocopier
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
copy machine
Dạng gốc
(base form)
copy machine
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Tom
asked
for
permission
to
use
the
copy
machine
.
He
never
uses
that
copy
machine
.
Put
some
paper
in
the
copy
machine
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Máy phô-tô-cóp-pi
1
Máy phô-tô-cóp-pi
1
Máy phô-tô-cóp-pi