Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sản sinh vô tínhdanh từA living organism (originally a plant) produced asexually from a single ancestor, to which it is genetically identical.
- Nhóm tế bào nhân bảndanh từA group of identical cells derived from a single cell.
- Bản sao, bản mô phỏngdanh từA copy or imitation of something already existing, especially when designed to simulate it.
- Nhân bản, tạo bản saođộng từngoại động từ (transitive)To create a clone of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- clone sthnhân bản cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clone a gene | Nhân bản gen | |
| clone a plant | Nhân bản thực vật | |
| clone a sheep | Nhân bản cừu | |
| clone the database | Nhân bản cơ sở dữ liệu | |
| human clone | Bản sao con người | |
| PC clonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với personal computer |
| re-cloneđộng từ | động từ | Nhân bản một lần nữa |
| clone towndanh từ | danh từ | Thị trấn có các khu vực mua sắm chính bị thống trị bởi các chuỗi cửa hàng gây tổn hại đến sự đa dạng của địa phương |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Bản sao
- Bản sao, người giống hệtA person who is exactly like or very similar to another person, in terms of looks or behavior.
Họ từ (word family)
cùng gốc cloneNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổκλώνklṓn“twig”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Loài mới này là một bản sao vô tính của cây mimosa.
- […] , , […] mỗi blastomere được xác định, và nhóm tế bào nhân bản từ các tế bào con của nó, đóng một vai trò cụ thể trong quá trình phát triển sau này.
- 1990.Nhà sản xuất máy tính đã tạo ra các bản sao của IBM PC vào những năm 1990.
Xuất hiện ở từ khác
- copyđồng nghĩabản sao sinh học; ít dùng để chỉ tài liệu