Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quyền tác giảdanh từkhông đếm được (uncountable)The right by law to be the entity which determines who may publish, copy and distribute a piece of writing, music, picture or other work of authorship.
- Bản quyềndanh từđếm được (countable)Such an exclusive right as it pertains to one or more specific works.
- Vi phạm bản quyềndanh từkhông đếm được (uncountable)A violation of copyright law; copyright infringement.
- Đăng ký bản quyềnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To obtain or secure a copyright for some literary or other artistic work.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- copyrightNguyên thể (infinitive)
- copyrightsSố nhiều (plural)
- copyrightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- copyrightingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- copyright in/on sthbản quyền cái gìWho owns the copyright on this song?Ai nắm bản quyền bài hát này?
- out of copyrighthết bản quyềnHis work is now out of copyright.Tác phẩm của ông ấy nay đã hết bản quyền.
- in copyrightcòn bản quyềnThe songs remain in copyright.Những bài hát này vẫn còn bản quyền.
- copyright sthđăng ký bản quyền cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| copyright claim | Khiếu nại bản quyền | |
| copyright holder | Chủ sở hữu bản quyền | |
| copyright infringementdanh từ | danh từ | Vi phạm bản quyền |
| copyright law | Luật bản quyền | |
| copyright notice | Thông báo bản quyền | |
| copyright protection | Bảo hộ bản quyền | |
| copyright trapdanh từ | danh từ | Các tài liệu được lén lút đưa vào tác phẩm có bản quyền để xác định các phiên bản đạo văn |
| copyright trolldanh từ | danh từ | Cá nhân hoặc công ty thực thi các bản quyền mà họ nắm giữ nhằm mục đích tạo thu nhập thông qua kiện tụng chiến lược, theo cách được coi là hung hăng hoặc cơ hội quá mức |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Khiếu nại bản quyền
- ngoại động từ (transitive)To flag for copyright violation, to copystrike.
Họ từ (word family)
cùng gốc copyrightVí dụ
- .¹Một trong những điểm quan trọng cần xem xét trong cuộc thảo luận này là sự phát triển của tầng lớp này đã bị luật bản quyền kích thích nhân tạo đến mức nào.
- , "," , , .Đối với cá nhân tôi, bản quyền và 'sai quyền', như tôi gọi, chỉ đơn giản quy về một hoặc hai điều: đó là hành vi phân phối hoặc hành vi tiêu thụ.
- , .Bất kỳ ai bị cáo buộc vi phạm bản quyền sẽ có sáu mươi ngày để từ chối quy trình của Hội đồng Khiếu nại Bản quyền, trong trường hợp đó nguyên đơn sẽ phải khởi kiện tại tòa án.
Xuất hiện ở từ khác
- rightdễ nhầmChỉ là một loại quyền đối với tác phẩm, không phải mọi nghĩa của “right”.