Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
copyrighter
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ɒ
p
i
ˌɹ
aɪ
t
ə
/
US
/ˈ
k
ɑː
p
i
ˌɹ
aɪ
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Người có được bản quyền của một tác phẩm
danh từ
One who obtains the copyright on a work.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
copyrighter
Dạng gốc
(base form)
copyrighter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
copyright
+
-er
Ví dụ
No
part
of
this
document
may
be
reproduced
or
distributed
in
any
form
or
by
any
means
or
stored
in
a
database
without
the
prior
written
permission
of
the
copyrighters
.
AI
1
Người có được bản quyền của một tác phẩm
1
Người có được bản quyền của một tác phẩm
1
Người có được bản quyền của một tác phẩm