Nghĩa chính
- Tái tạođộng từngoại động từ (transitive)To produce an image or copy of.
- Tạo ra hoặc nhân giống con cái hoặc sinh vật một cách hữu tính hoặc vô tínhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To generate or propagate offspring or organisms sexually or asexually.
- Sản xuất lại; tạo lạiđộng từngoại động từ (transitive)To produce again; to recreate.
- Ghi nhớ điều gì đó; nhớ lạiđộng từngoại động từ (transitive)To bring something to mind; to recall.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reproduceNguyên thể (infinitive)
- reproducesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reproducedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reproducingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reproduce (sth)sao chép (cái gì)
- reproduce sthtái hiện, tái lập cái gì
- reproduce itselftự nhân bản, sinh sảncells reproducing themselvescác tế bào tự nhân bản
Ví dụ
- sao lại một bức tranh
- ?thằn lằn có thể mọc lại đuôi không?
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc reproduce- reproductionSự tái tạot; sự sinh sảndanh từ
- reproductiveCó thể tái tạotính từ, danh từ
- reproducerNgười tái tạo một cái gì đódanh từ
- reproducibilityMức độ thống nhất giữa các phép đo lặp lại của một biến được thực hiện trong cùng điều kiện vận hành trong một khoảng thời gian hoặc bởi những người khác nhaudanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha