Dịch

reproduce

B1TOEICđộng từ (verb)
UK/ˌɹiː.pɹəˈdjuːs/nguồnUS/ˌɹi.pɹəˈdus/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tái tạođộng từngoại động từ (transitive)To produce an image or copy of.
  2. Tạo ra hoặc nhân giống con cái hoặc sinh vật một cách hữu tính hoặc vô tínhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To generate or propagate offspring or organisms sexually or asexually.
  3. Sản xuất lại; tạo lạiđộng từngoại động từ (transitive)To produce again; to recreate.
  4. Ghi nhớ điều gì đó; nhớ lạiđộng từngoại động từ (transitive)To bring something to mind; to recall.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reproduceNguyên thể (infinitive)
  2. reproducesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reproducedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reproducingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reproduce (sth)sao chép (cái gì)
  • reproduce sthtái hiện, tái lập cái gì
  • reproduce itselftự nhân bản, sinh sảncells reproducing themselvescác tế bào tự nhân bản

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • sao lại một bức tranh
  • ?thằn lằn có thể mọc lại đuôi không?
  • .

AI