reproducir
B1động từ (verb)
/repɾoduˈθiɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Sinh sản, tái tạo, sao chépđộng từto reproduce
- Phát, mởđộng từto play (to use a device to watch or listen to the indicated recording)
- Sinh sản (để tạo ra hoặc nhân giống con cái hoặc sinh vật)động từto reproduce (to generate or propagate offspring or organisms)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể reproducirDanh động từ reproduciendoPhân từ reproducido
| Presente | |
|---|---|
| yo | reproduzco |
| tú | reproduces |
| él/ella/Ud. | reproduce |
| nosotros | reproducimos |
| vosotros | reproducís |
| ellos/Uds. | reproducen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reproducir en bucle | Phát lặp lại | |
| reproducir un archivo | Phát tệp | |
| reproducir video | Phát video | |
| reproducir un dvd | Phát đĩa DVD | |
| reproducir en streaming | Phát trực tuyến | |
| reproducir una lista de reproducción | Chạy danh sách phát | |
| reproducir música | Chưa có nghĩa | |
| reproducir una canción | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Các ký sinh trùng đó sinh sản trong máu
- .Cố gắng phát lại âm nhạc trong đầu
- .Một số động vật sinh sản trong sở thú
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)