Nghĩa chính
- Có thể tái tạotính từOf or relating to reproduction.
- Sinh sảntính từThat reproduces.
- Sinh vật sinh sảndanh từA reproductive organism (especially such as in an insect).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reproductiveDạng gốc (base form)
- reproductivesSố nhiều (plural)
- more reproductiveSo sánh hơn (comparative)
- most reproductiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reproductive age | Độ tuổi sinh sản | |
| reproductive healthdanh từ | danh từ | Sức khỏe sinh sản |
| reproductive organ | Cơ quan sinh sản | |
| reproductive rights | Quyền sinh sản | |
| reproductive systemdanh từ | danh từ | Hệ sinh sản |
| reproductive technology | Công nghệ sinh sản | |
| reproductive celldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với germ cell |
| reproductive rightdanh từ | danh từ | Các quyền liên quan đến kế hoạch hóa gia đình, chẳng hạn như quyền kiểm soát sinh sản và quyền phá thai |
Họ từ (word family)
cùng gốc reproductiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , 42 .. .Theo dự báo của cô, khoảng 42% phụ nữ ở độ tuổi sinh sản tại Mỹ sẽ phải thay đổi khoảng cách đến phòng khám phá thai gần nhất.
- .Cô ấy phản đối quyền lựa chọn sinh sản
- .Dương vật là một trong các cơ quan sinh sản nam