Nghĩa chính
- Hệ sinh sảndanh từThe system of organs within an organism which work together for the purpose of reproduction.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Mặc dù có cả hệ sinh sản đực và cái, giun đất vẫn cần một cá thể khác để thực hiện thụ tinh.
- . . , . 2,500 12 . . 50 . 35 .