Dịch

reproductive system

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hệ sinh sảndanh từThe system of organs within an organism which work together for the purpose of reproduction.

Ví dụ

  • , .Mặc dù có cả hệ sinh sản đực và cái, giun đất vẫn cần một cá thể khác để thực hiện thụ tinh.
  • . . , . 2,500 12 . . 50 . 35 .

AI