Dịch

reproductive technology

US/ˌɹipɹəˈdʌktɪv tɛkˈnɑ.lə.dʒi/

Nghĩa chính

  1. Công nghệ sinh sản

Cụm từ (phrase)

assisted reproductive technologydanh từCác phương tiện công nghệ để gây mang thai, ví dụ bằng thụ tinh nhân tạo

AI