ml
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mililítdanh từSymbol for millilitre, an SI unit of fluid measure equal to 10⁻³ litres.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mlDạng gốc (base form)
- mlsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ml of liquid | Ml chất lỏng | |
| ml of solution | Ml dung dịch | |
| ml of water | Ml nước | |
| ml per day | Ml mỗi ngày | |
| Standard MLdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ lập trình mô-đun, chức năng |
Ví dụ
- ( brisée): […] 45 […] […] 500 ( ) […] 250 . […] […] 150 Cho phần vỏ bánh (pate brisée): […] 45 ml nước […] Sốt quả lý chua đỏ và mù tạt Dijon […] 500 ml nước dùng thịt cừu hoặc thịt bò (loại làm sẵn là hoàn hảo nhất) […] Phi thơm một thìa cà phê bột mì trong dầu trên bếp rồi đổ 250 ml nước dùng vào. […] Kem chanh Mascarpone […] 150 ml kem béo single cream
- 180 .Một cốc gạo khoảng 180 ml.
- 355 39 .Một lon cola tiêu chuẩn dung tích 355 ml chứa 39 gam đường.