Dịch

hypostasis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vị cách, nhân vịdanh từThe essential person, specifically the single person of Christ (as distinguished from his two ‘natures’, human and divine), or of the three ‘persons’ of the Trinity (sharing a single ‘essence’).
  2. Mối quan hệ giữa tên và một đại lượng đã biết, như một sự nhân cách hóa văn hóa (tức là sự khách quan hóa với tính cách) của một thực thể hoặc chất lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A relationship between a name and a known quantity, as a cultural personification (i.e. objectification with personality) of an entity or quality.
  3. Đề cập đến mô hình nhân cách giả định; tức là khẳng định rằng con người thể hiện bản thân ở nhiều khía cạnh hoặc mức độ khác nhau, tùy thuộc vào thực tế bên trong và bên ngoài mà họ liên quan đến, bao gồm các cách tiếp cận khác nhau để nghiên cứu về tính cáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Referring to the hypostatic model of personality; i.e., asserting that humans present themselves in many different aspects or hypostases, depending on the internal and external realities they relate to, including different approaches to the study of personality.
  4. Tác dụng của một gen ngăn cản gen khác biểu hiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The effect of one gene preventing another from expressing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hypostasisDạng gốc (base form)
  2. hypostases (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. hypostaseis (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Vị cách
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The underlying reality or substance of something.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ,
  • , , , – – .
  • , ‘’ ( ‘’ ) .

AI