artistically
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Mang tính nghệ thuậttrạng từIn an artistic manner.
- Về mặt nghệ thuậttrạng từRegarding arts
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- artisticallyDạng gốc (base form)
- more artisticallySo sánh hơn (comparative)
- most artisticallySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
artistic-ally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc artisticallyVí dụ
- “ ,” . , Kitu, “ . .”Có một khoảnh khắc John Sill ngắm nhìn bức Mona Lisa mà anh ta đã đánh cắp từ bảo tàng Louvre. Bức tranh, anh ta giải thích với Kitu, không ấn tượng về mặt nghệ thuật nhưng dẫu sao vẫn là một kiệt tác, kiệt tác tiếp thị.
- , .Mặc dù còn nhiều điều phải bàn về mặt nghệ thuật, nhưng về mặt trí tuệ thì nó rất kích thích tư duy.
- .Món ăn lúc nào cũng được bày trí rất nghệ thuật.