Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có năng khiếu nghệ thuậttính từHaving or revealing creative skill.
- Thuộc nghệ thuậttính từRelating to or characteristic of art or artists.
- Đẹp mắttính từAesthetically pleasing.
- Một cách nghệ thuậttrạng từArtistically, in an artistic style.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- artisticDạng gốc (base form)
- more artisticSo sánh hơn (comparative)
- most artisticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| artistic ability | Khả năng nghệ thuật | |
| artistic expression | Sự biểu đạt nghệ thuật | |
| artistic freedom | Tự do nghệ thuật | |
| artistic license | Quyền phóng tác | |
| artistic style | Phong cách nghệ thuật | |
| artistic talent | Tài năng nghệ thuật | |
| artistic licencedanh từ | danh từ | Sự phóng túng nghệ thuật |
| artistic swimmingdanh từ | danh từ | Môn thể thao Olympic, được FINA công nhận, về bơi lội, trong đó các vận động viên bơi lội biểu diễn các động tác nghệ thuật theo nhạc |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tự kỷ
- Euphemistic form of autistic.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc artisticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [ ] America’s , , — , , , , , , .Nghệ thuật nên độc lập với mọi thứ phù phiếm—nó nên đứng riêng, và khơi gợi cảm giác thẩm mỹ của mắt hoặc tai, không lẫn lộn điều này với những cảm xúc hoàn toàn xa lạ như lòng sùng kính, thương hại, tình yêu, lòng yêu nước, v.v.
- — , , , , , , , .Để trở nên đẹp mắt, tức là kích thích cảm giác thẩm mỹ một cách hiệu quả, các nốt nhạc không thể đều forte hoặc đều piano; và cách thể hiện càng tinh tế khi càng có nhiều mức độ khác nhau—giả sử những mức độ này thỏa mãn các yêu cầu khác.
- ' ?''Cậu phải làm nó thật nghệ thuật. Như thế này nè.'