Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
artistic licence
danh từ
(noun)
UK
/
ɑː
ˈ
t
ɪ
s
.
t
ɪ
k
ˈ
l
aɪ
.
s
ə
n
s
/
Nghĩa chính
1
Sự phóng túng nghệ thuật
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Any departure from convention or from factual accuracy taken by an artist to achieve a desired effect.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
poetic licence
Ví dụ
The
script
takes
a
little
artistic
licence
with
the
facts
.
That's
artistic
licence
.
It's
artistic
licence
.
AI
1
Sự phóng túng nghệ thuật
1
Sự phóng túng nghệ thuật
1
Sự phóng túng nghệ thuật