inartistic
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không có năng khiếu nghệ thuậttính từLacking in artistic ability.
- Thiếu tính nghệ thuật, không có tính nghệ thuậttính từNot done in an artistic style.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inartisticDạng gốc (base form)
- more inartisticSo sánh hơn (comparative)
- most inartisticSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- những lần tập tành làm gốm thiếu tính nghệ thuật của tôi
- bức vẽ phản nghệ thuật