Dịch

artisan

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈɑː(ɹ)tɪzæn/US/ˈɑɹtɪzən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nghệ nhândanh từA skilled manual worker who uses tools and machinery in a particular craft.
  2. Người khéo tay, thợ khéodanh từA person who displays great dexterity.
  3. Thủ công, làm thủ côngtính từkhông so sánh (not comparable)Artisanal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. artisanDạng gốc (base form)
  2. artisansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

artisan breaddanh từLoại bánh mì làm thủ công, có thời hạn sử dụng ngắn, được bán khi chưa đóng gói và tiêu thụ ngay sau khi nướng
artisan bakeryTiệm bánh thủ công
artisan's palsydanh từHội chứng Ramsay Hunt loại 3

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiartisan
  2. từ tiếng Latinh bình dân*artītiānus
  3. từ tiếng Latinhartītus“skilled”

Ví dụ

  • , & , , .Một hoặc hai công trình, đặc biệt là của Babcock & Wilcox, nằm trên tuyến Renfrew, và dịch vụ vận chuyển hành khách được vận hành để phục vụ thợ thủ công thay vì doanh nhân đi lại thành phố hàng ngày.
  • (, ) ( ).Bánh mì hoặc rẻ (bánh mì mềm xốp trong siêu thị) hoặc đắt (bánh mì thủ công tại tiệm).
  • " ," ."Anh là một nghệ nhân," tôi nói với ý định tìm hiểu thêm.

AI