Nghĩa chính
- Dở tệ, tồi tệ, tệ hạitính từOf very poor quality; unpleasant; distasteful.
- Mệt mỏi, khó chịu, uể oảitính từBad, sick, or depressed.
- Dính phân, bám phântính từCovered in crap (faeces/feces).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feel crappy | Cảm thấy khó chịu mệt mỏi |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc crappyVí dụ
- .Đồ ăn ở đó từng rất ngon nhưng giờ dở tệ.
- - .Tôi cảm thấy người rất khó chịu - chắc tôi cần chút không khí trong lành.
- .Hãy bỏ tã dính phân vào xô màu nâu và tã ướt vào xô màu vàng.