stinking
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hôi thối, bốc mùitính từHaving a pungent smell.
- Tệ hại, khốn nạntính từVery bad and undesirable.
- Say khướt, say mèmtính từVery drunk.
- Sự bốc mùi, sự hôi thốidanh từThe emission of a foul smell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stinkingDạng gốc (base form)
- stinkingsSố nhiều (plural)
- more stinkingSo sánh hơn (comparative)
- most stinkingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stinking richtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với filthy rich |
| stinking ashdanh từ | danh từ | Loài cây Acer negundo |
| stinking toedanh từ | danh từ | Quả ăn được của Hymenaea courbaril |
| butt-stinkingtính từ | tính từ | Của một người, trần truồng hoặc không mặc quần áo |
| Stinking Bishopdanh từ | danh từ | Giống lê được lai tạo gần Dymock ở Gloucestershire, Anh, chủ yếu để trồng lê |
| cry stinking fishđộng từ | động từ | Vạch áo cho người xem lưng, lạy ông tôi ở bụi này |
| stinking gumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với asafoetida |
| stinking chundanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tree of heaven |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Chết tiệt
- Chết tiệt, quái quỷAn intensifier, a hypallage.
Họ từ (word family)
cùng gốc stinkingNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi bị cảm cúm nặng.
- , —, , world's . — 2:30— .Ồ, tôi đã say mèm—và tệ hơn là cư xử như một kẻ tồi tệ nhất thế giới.
- don’t .Chúng tôi không cần sự thương hại chết tiệt của anh.