Dịch

operator

B2danh từ (noun)
UK/ˈɒpəˌɹeɪtə/US/ˈɑpəˌɹeɪtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Người vận hànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or organisation that operates a device, system, service, etc.
  2. Điện thoại viên, nhân viên trực tổng đàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A telecommunications facilitator whose job is to connect or otherwise assist callers.
  3. Lính đặc nhiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A member of a military special operations unit.
  4. Bác sĩ phẫu thuật, phẫu thuật viêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surgeon; one who performs medical operations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. operatorDạng gốc (base form)
  2. operatorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bus operatorCông ty xe buýt
crane operatordanh từNgười điều khiển cần cẩu
machine operatordanh từCông nhân vận hành máy
network operatorNhà mạng viễn thông
switchboard operatorNhân viên trực tổng đài
tour operatordanh từCông ty lữ hành
radio operatordanh từNgười, thường là người làm công, gửi và nhận tin nhắn vô tuyến
smooth operatordanh từNgười hoàn thành nhiệm vụ một cách hiệu quả và duyên dáng, đặc biệt là người có kỹ năng ăn nói, có sức thuyết phục trong các mối quan hệ giữa các cá nhân, đàm phán, v.v

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Trò chơi tam sao thất bản
  1. không đếm được (uncountable)The game of Chinese whispers.

Nguồn gốc (etymology)

operate-or

  1. mượn từ tiếng Latinhoperātor

Ví dụ

  • .Đơn vị vận hành xe buýt mới đã hứa sẽ tăng tần suất các tuyến phục vụ vùng nông thôn.
  • , .Để kết nối đường dây quốc tế, trước đây người ta thường phải liên hệ qua điện thoại viên.
  • , . .Ồ, một nhân vật rất nổi tiếng. Ông ấy có tiếng tăm lẫy lừng trong vai trò là một bác sĩ phẫu thuật viêm phúc mạc.

AI