Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Người vận hànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or organisation that operates a device, system, service, etc.
- Điện thoại viên, nhân viên trực tổng đàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A telecommunications facilitator whose job is to connect or otherwise assist callers.
- Lính đặc nhiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A member of a military special operations unit.
- Bác sĩ phẫu thuật, phẫu thuật viêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surgeon; one who performs medical operations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- operatorDạng gốc (base form)
- operatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bus operator | Công ty xe buýt | |
| crane operatordanh từ | danh từ | Người điều khiển cần cẩu |
| machine operatordanh từ | danh từ | Công nhân vận hành máy |
| network operator | Nhà mạng viễn thông | |
| switchboard operator | Nhân viên trực tổng đài | |
| tour operatordanh từ | danh từ | Công ty lữ hành |
| radio operatordanh từ | danh từ | Người, thường là người làm công, gửi và nhận tin nhắn vô tuyến |
| smooth operatordanh từ | danh từ | Người hoàn thành nhiệm vụ một cách hiệu quả và duyên dáng, đặc biệt là người có kỹ năng ăn nói, có sức thuyết phục trong các mối quan hệ giữa các cá nhân, đàm phán, v.v |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Trò chơi tam sao thất bản
- không đếm được (uncountable)The game of Chinese whispers.
Xuất hiện ở từ khác
- operationdễ nhầmThường là người hoặc thiết bị vận hành; trong toán học, operator là ký hiệu hoặc hàm thực hiện phép toán.
Họ từ (word family)
cùng gốc operatorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đơn vị vận hành xe buýt mới đã hứa sẽ tăng tần suất các tuyến phục vụ vùng nông thôn.
- , .Để kết nối đường dây quốc tế, trước đây người ta thường phải liên hệ qua điện thoại viên.
- , . .Ồ, một nhân vật rất nổi tiếng. Ông ấy có tiếng tăm lẫy lừng trong vai trò là một bác sĩ phẫu thuật viêm phúc mạc.