Dịch

network operator

UK/ˈnɛt.wɜːk ˈɒpəˌɹeɪtə/US/ˈnɛt.wɝk ˈɑpəˌɹeɪtɚ/

Nghĩa chính

  1. Nhà mạng viễn thông

Cụm từ (phrase)

mobile virtual network operatordanh từNhà cung cấp dịch vụ viễn thông di động không vận hành bất kỳ cơ sở hạ tầng mạng vật lý nào mà dựa vào hợp đồng với các nhà khai thác cơ sở hạ tầng mạng viễn thông di động vật lý để cung cấp quyền truy cập di động

AI