Dịch

operant

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hoạt động để tạo ra một hiệu ứngtính từThat operates to produce an effect.
  2. Người hoặc vật hoạt độngdanh từAn operative person or thing.
  3. Các loại hành vi gây ra hậu quả bằng cách tác động (tức là hành động) lên môi trườngdanh từAny of a class of behaviors that produce consequences by operating (i.e., acting) upon the environment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. operantDạng gốc (base form)
  2. operantsSố nhiều (plural)
  3. more operantSo sánh hơn (comparative)
  4. most operantSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

operant conditioningdanh từKỹ thuật sửa đổi hành vi thông qua củng cố tích cực và tiêu cực cũng như hình phạt tích cực và tiêu cực

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạioperant
  2. từ tiếng Latinhoperāns

Ví dụ

AI