operant
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hoạt động để tạo ra một hiệu ứngtính từThat operates to produce an effect.
- Người hoặc vật hoạt độngdanh từAn operative person or thing.
- Các loại hành vi gây ra hậu quả bằng cách tác động (tức là hành động) lên môi trườngdanh từAny of a class of behaviors that produce consequences by operating (i.e., acting) upon the environment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- operantDạng gốc (base form)
- operantsSố nhiều (plural)
- more operantSo sánh hơn (comparative)
- most operantSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| operant conditioningdanh từ | danh từ | Kỹ thuật sửa đổi hành vi thông qua củng cố tích cực và tiêu cực cũng như hình phạt tích cực và tiêu cực |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạioperant
- từ tiếng Latinhoperāns