Dịch

operational

B1TOEICtính từ (adjective)
UK/ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃə.nəl/US/ˌɑ.pɚˈeɪ.ʃə.nəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hoạt động tốttính từOf or relating to operations, especially military operations.
  2. Sẵn sàng hoạt động, đang hoạt độngtính từFunctioning and ready for use.
  3. Có hiệu lực, có tác dụngtính từEffective or operative.
  4. Dựa trên thực tiễntính từDetermined by means of practical measures.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. operationalDạng gốc (base form)
  2. more operationalSo sánh hơn (comparative)
  3. most operationalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

remain operationalTiếp tục hoạt động
fully operationalHoạt động toàn diện
operational capacityNăng lực hoạt động
operational analysisdanh từNghiên cứu hoạt động
operational definitiondanh từĐịnh nghĩa vận hành
operational service perioddanh từKhoảng thời gian mà dịch vụ viễn thông vẫn ở trạng thái hoạt động
operational fatiguedanh từĐồng nghĩa với combat fatigue
operational calculusdanh từNghiên cứu phép tính từ góc nhìn của lý thuyết toán tử

Ví dụ

  • , , . .Công chúa Leia, trước khi bị hành hình, cô sẽ cùng tôi tham dự một buổi lễ để khiến trạm chiến đấu này sẵn sàng hoạt động. Giờ đây không hệ sao nào dám đối đầu với Hoàng đế.
  • .Máy bay hiện đang hoạt động.
  • .Tài khoản vẫn hoạt động.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hoạt động tốt
Sẵn sàng hoạt động

Nguồn gốc (etymology)

AI