Nghĩa chính
- Hoạt động tốttính từOf or relating to operations, especially military operations.
- Sẵn sàng hoạt động, đang hoạt độngtính từFunctioning and ready for use.
- Có hiệu lực, có tác dụngtính từEffective or operative.
- Dựa trên thực tiễntính từDetermined by means of practical measures.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- operationalDạng gốc (base form)
- more operationalSo sánh hơn (comparative)
- most operationalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| remain operational | Tiếp tục hoạt động | |
| fully operational | Hoạt động toàn diện | |
| operational capacity | Năng lực hoạt động | |
| operational analysisdanh từ | danh từ | Nghiên cứu hoạt động |
| operational definitiondanh từ | danh từ | Định nghĩa vận hành |
| operational service perioddanh từ | danh từ | Khoảng thời gian mà dịch vụ viễn thông vẫn ở trạng thái hoạt động |
| operational fatiguedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với combat fatigue |
| operational calculusdanh từ | danh từ | Nghiên cứu phép tính từ góc nhìn của lý thuyết toán tử |
Ví dụ
- , , . .Công chúa Leia, trước khi bị hành hình, cô sẽ cùng tôi tham dự một buổi lễ để khiến trạm chiến đấu này sẵn sàng hoạt động. Giờ đây không hệ sao nào dám đối đầu với Hoàng đế.
- .Máy bay hiện đang hoạt động.
- .Tài khoản vẫn hoạt động.