Dịch

operationally

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Về mặt vận hành, tác chiếntrạng từkhông so sánh (not comparable)In an operational manner; in accordance with an operation.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • báo cáo máy móc hoạt động đạt yêu cầu
  • , , .Họ đã thua về mặt chiến lược, tác chiến và chiến thuật.
  • well-trained một đội ngũ nhân viên được đào tạo bài bản và đủ năng lực vận hành

AI