Dịch

operar

B1động từ (verb)
/opeˈɾaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mổ, phẫu thuậtđộng từto operate (to perform surgery)
  2. Gây ra, tạo rađộng từto produce, to achieve
  3. Giao dịch, kinh doanhđộng từto operate (to deal in a commodity)
  4. Phẫu thuật thẩm mỹđộng từto undergo plastic surgery

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể operarDanh động từ operandoPhân từ operado
Presente
yoopero
túoperas
él/ella/Ud.opera
nosotrosoperamos
vosotrosoperáis
ellos/Uds.operan

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

operar en el mercadoHoạt động trên thị trường
operar un negocioĐiều hành kinh doanh
operar una empresaĐiều hành công ty
operar una máquinaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Các bạn có đang chờ Benita được phẫu thuật không?
  • , .Họ sẽ phẫu thuật cho tôi vào ngày khác, vì không gấp.
  • .María Callas là một ca sĩ opera nổi tiếng.

Họ từ (word family)

cùng gốc operar

AI