operaciones
giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặpDạng gốc:operación
Nghĩa chính
- các ca phẫu thuật, giao dịch, hoạt độngdanh từA2operations (plural), various actions or processes such as surgeries, financial transactions, or military activities.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| base de operaciones | Căn cứ tác chiến | |
| operaciones financieras | Giao dịch tài chính | |
| operaciones militares | Chiến dịch quân sự | |
| realizar operaciones | Tiến hành phẫu thuật | |
| sala de operaciones | Phòng phẫu thuật | |
| operaciones logísticas | Hoạt động hậu cần | |
| operaciones de espionaje | Hoạt động tình báo | |
| operación salidadanh từ | danh từ | Hoạt động cấp tiểu bang để kiểm soát sự di cư của khách du lịch trong thời gian cao điểm trong năm (ví dụ: kỳ nghỉ hè hoặc lễ Phục sinh) |
Họ từ (word family)
cùng gốc operaciónVí dụ
- ¿ Jackson ?Bác sĩ Jackson đã thực hiện bao nhiêu ca phẫu thuật trong tháng này?
- , .Các ca phẫu thuật chuyển giới hiện nay đã được khấu trừ thuế.
- ; .Đó không phải là các hành động hay chiến dịch; đó là các chiến dịch cưỡng chế.