Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
control costs
UK
/
k
ə
n
ˈ
t
ɹ
əʊ
l
ˈ
k
ɒ
s
t
s
/
US
/
k
ə
n
ˈ
t
ɹ
oʊ
l
ˈ
k
ɔ
s
t
s
/
Nghĩa chính
1
Kiểm soát chi phí
Ví dụ
The
company
must
control
costs
to
stay
profitable
.
Công ty phải kiểm soát chi phí để duy trì lợi nhuận.
Xuất hiện ở từ khác
control
kết hợp
kiểm soát chi phí
AI
1
Kiểm soát chi phí
1
Kiểm soát chi phí
1
Kiểm soát chi phí