Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
preinventory
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Trước khi kiểm kê được thực hiện
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Prior to an inventory being taken.
Nguồn gốc
(etymology)
pre-
+
inventory
AI
1
Trước khi kiểm kê được thực hiện
1
Trước khi kiểm kê được thực hiện
1
Trước khi kiểm kê được thực hiện