inventario
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/imbenˈtaɾjo/nguồn
Nghĩa chính
- Hàng tồn khodanh từinventory
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inventarioDạng gốc (base form)
- inventariosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| actualizar el inventario | Cập nhật kho hàng | |
| controlar el inventario | Kiểm kê hàng tồn kho | |
| hacer inventario | Kiểm kê hàng hóa | |
| inventario anual | Kiểm kê hàng năm | |
| inventario de existencias | Kiểm kê hàng tồn kho | |
| revisar el inventario | Kiểm kê hàng hóa |
Họ từ (word family)
cùng gốc inventarioNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chúng tôi đang thực hiện kiểm kê hàng năm.
- .Kho hàng đã đầy.
- .Sau khi giải quyết các vấn đề của kho hàng, chúng ta phải chuyển tất cả các cuộn này sang phía bên kia của tàu.
Xuất hiện ở từ khác
- stockTiếng Anhtương đương
- existenciađồng nghĩatập hợp các mặt hàng trong kho, thường dùng trong quản lý