Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lie flat
US
/ˈ
l
aɪ
ˈ
f
l
æ
t
/
Nghĩa chính
1
Nằm thẳng
Ví dụ
The
soldier
was
told
to
lie
flat
.
Lính được bảo nằm thẳng.
Xuất hiện ở từ khác
flat
kết hợp
nằm phẳng
lie
kết hợp
nằm thẳng
AI
1
Nằm thẳng
1
Nằm thẳng
1
Nằm thẳng