Dịch

big lie

danh từ (noun)
US/ˈbɪɡ ˈlaɪ/

Nghĩa chính

  1. Lời nói dối trắng trợn, thủ đoạn dối trádanh từThe policy or practice of insistently making a false claim which is so emphatic and grandiose that listeners and readers will reckon that the claim must be true because no one would dare to fabricate something so forceful and extravagant; a false claim produced by the application of this policy or practice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. big lieDạng gốc (base form)
  2. Big LiesSố nhiều (plural)
  3. big liesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • : , .Đây là lời nói dối trắng trợn của nghệ thuật đương đại: không phải là việc biến cái không thành cái có, mà là sự giả vờ rằng ranh giới giữa cao cấp và bình dân đã bị xóa bỏ và giờ đây tất cả chúng ta đều có khả năng trở thành nghệ sĩ.
  • .Các tôn giáo độc thần là một lời nói dối trắng trợn đối với nhân loại.
  • Hitler's .Chúng tôi sẽ tiếp tục vạch trần lời nói dối trắng trợn của Hitler rằng Liên Xô đang đe dọa Hoa Kỳ.

AI