Dịch

lie in

động từ (verb)
US/ˌlaɪ ˈɪn/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngủ nướngđộng từTo stay in bed (longer than usual).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lie inNguyên thể (infinitive)
  2. lies inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lay in (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. lain in (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. lying in (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

lie in waitđộng từMai phục
lie in stateđộng từQuàn
as you make your bed, so you must lie in itcụm từNgười ta sẽ gánh chịu những hậu quả tiêu cực nếu không chuẩn bị đúng cách
lie in honorđộng từĐược an nghỉ trong khi đội vệ binh danh dự được chỉ định trông chừng hài cốt
lie in the wayđộng từCó sẵn, trong tầm tay
lie in the bed one has madeđộng từPhải chấp nhận hậu quả do hành vi của mình gây ra
you make the bed you lie incụm từHoàn cảnh của một người thường là kết quả của hành động của chính họ
make one's bed and lie in itđộng từTạo ra một tình huống khó khăn mà hậu quả khó chịu mà giờ đây người ta phải chịu đựng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đang sinh
  1. To be brought to bed in childbirth.

Ví dụ

  • .Anh ấy chả làm gì khác ngoài nằm trên giường cả ngày.
  • , 11.
  • , , , , .

AI