Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngủ nướngđộng từTo stay in bed (longer than usual).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- lie inNguyên thể (infinitive)
- lies inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- lay in (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- lain in (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- lying in (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Quá khứ, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lie in waitđộng từ | động từ | Mai phục |
| lie in stateđộng từ | động từ | Quàn |
| as you make your bed, so you must lie in itcụm từ | cụm từ | Người ta sẽ gánh chịu những hậu quả tiêu cực nếu không chuẩn bị đúng cách |
| lie in honorđộng từ | động từ | Được an nghỉ trong khi đội vệ binh danh dự được chỉ định trông chừng hài cốt |
| lie in the wayđộng từ | động từ | Có sẵn, trong tầm tay |
| lie in the bed one has madeđộng từ | động từ | Phải chấp nhận hậu quả do hành vi của mình gây ra |
| you make the bed you lie incụm từ | cụm từ | Hoàn cảnh của một người thường là kết quả của hành động của chính họ |
| make one's bed and lie in itđộng từ | động từ | Tạo ra một tình huống khó khăn mà hậu quả khó chịu mà giờ đây người ta phải chịu đựng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đang sinh
- To be brought to bed in childbirth.
Ví dụ
- .Anh ấy chả làm gì khác ngoài nằm trên giường cả ngày.
- , 11.
- , , , , .