Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Mượnđộng từTo receive (something) from somebody temporarily, expecting to return it.
- Vay tiền, vay nợđộng từTo receive money from a bank or other lender under the agreement that the lender will be paid back over time.
- Mượn, tiếp thu, vay mượnđộng từTo adopt (an idea) as one's own.
- Độ lượn, độ dốc trừ haodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Deviation of the path of a rolling ball from a straight line; slope; slant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- borrow sthmượn cái gìCan I borrow your umbrella?Cho tôi mượn ô của bạn được không?
- borrow sth from sb/sthmượn cái gì từ ai/cái gìMembers can borrow up to ten books from the library at any one time.Thành viên có thể mượn tối đa mười cuốn sách từ thư viện tại bất kỳ thời điểm nào.
- borrow sth off sbmượn cái gì của aiI borrowed the tools I needed off my brother.Tôi đã mượn những dụng cụ cần thiết từ anh trai mình.
- borrow from sb/sthvay ai/cái gìI don't like to borrow from friends.Tôi không thích vay mượn bạn bè.
- borrow (from sb/sth)vay mượn (từ ai/cái gì)The author borrows heavily from Henry James.Tác giả vay mượn rất nhiều từ Henry James.
- borrow sth (from sb/sth)vay mượn cái gì (từ ai/cái gì)Some musical terms are borrowed from Italian.Một số thuật ngữ âm nhạc được vay mượn từ tiếng Ý.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| borrow a book | Mượn sách | |
| borrow an idea | Mượn ý tưởng | |
| borrow from someone | Vay mượn từ ai | |
| borrow heavily | Vay nợ nhiều | |
| borrow money | Vay tiền | |
| borrow words | Vay mượn từ ngữ | |
| borrow troubleđộng từ | động từ | Lo lắng về những sự kiện trong tương lai không nằm trong tầm kiểm soát của mình và điều đó có thể không xảy ra |
| borrow pitdanh từ | danh từ | Cái hố được đào để lấy vật liệu (chẳng hạn như đất, sỏi hoặc cát) để sử dụng ở một địa điểm khác |
13 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 4
Vay mượn
- To adopt a word from another language.
Họ từ (word family)
cùng gốc borrowNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiborwen
- từ tiếng Anh cổborgian“to borrow, lend, pledge surety for”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*borgōn
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiborwe
- từ tiếng Anh cổborh
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*borgōn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . . . .Tài chính hiếm khi lãng mạn. Nhưng ý tưởng cho vay ngang hàng lại khá gần với điều đó. Đây là ngành kết nối người gửi tiết kiệm cá nhân với người cho vay trên các nền tảng trực tuyến. Những người muốn vay tiền được ghép đôi với những người muốn cho vay.
- Dryden’s Hình thức thơ của Dryden dĩ nhiên được vay mượn từ các bậc tiền bối cổ đại.
- , , “”, – “ ”.Chẳng hạn, người Mỹ gọi những người mới đến Nam Cực là 'fingies', bắt nguồn từ FNGs – một từ viết tắt mượn từ quân đội có nghĩa là 'lính mới toanh'.