借
HSK2
Hay gặpHán-Việt: tá
jiè
Nghĩa chính
- Vay, mượnto borrow
- Cho mượn, cho vay(used in combination with 給|给[gei3] or 出[chu1] etc) to lend
- Mượn, nhân dịp, lợi dụngto make use of; to avail oneself of
- Nhờ vào, dựa vào(sometimes followed by 著|着[zhe5]) by; with
Chữ và bộ thủ (character, radical)
借
jiètá
Bộ: 人 · nhân (người)10 nét
borrow; lend; make pretext ofNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Bạn cho tôi mượn một cái bút chì có được không?
- ?Bạn cho tôi mượn một cái bút chì có được không?
- ?Bạn có thể cho tôi vay mười nghìn tệ được không?