Dịch

lend

A2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈlɛnd/US/ˈlɪ̟nd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cho mượnđộng từngoại động từ (transitive)To allow to be used by someone temporarily, on condition that it or its equivalent will be returned.
  2. Cho vayđộng từnội động từ (intransitive)To make a loan.
  3. Phù hợp, thích hợpđộng từphản thân (reflexive)To be suitable or applicable, to fit.
  4. Tiếp thêm, đem lại, mang lạiđộng từTo afford; to grant or furnish in general.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lendNguyên thể (infinitive)
  2. lendsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lent (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lendingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lend sthcho mượn cái gìThey will lend equipment free of charge.Họ sẽ cho mượn thiết bị miễn phí.
  • lend sth to sbcho ai mượn cái gìI've lent the car to a friend.Tôi đã cho một người bạn mượn xe ô tô.
  • lend out sthcho mượn cái gìThe gallery has been willing to lend out works of art in the past.Trước đây phòng trưng bày đã sẵn lòng cho mượn các tác phẩm nghệ thuật.
  • lend out sth to sbcho ai mượn cái gìThe charity lends out laptops to support learning at home.Hội từ thiện cho mượn máy tính xách tay để hỗ trợ việc học tại nhà.
  • lend sb sthcho ai mượn cái gìCan you lend me £10?Bạn có thể cho tôi mượn 10 bảng không?
  • lend sth (to sb/sth)mang lại cái gì (cho ai/cái gì)The setting sun lent an air of melancholy to the scene.Ánh mặt trời lặn mang lại vẻ u buồn cho khung cảnh.

Cụm từ (phrase)

lend an earđộng từLắng nghe ai
lend credibility toTăng độ tin cậy cho
lend moneyCho vay tiền
lend someone a handGiúp đỡ ai
lend supportHỗ trợ, ủng hộ
lend weight toTăng sức thuyết phục cho
lend a handđộng từGóp tay
lend-leasedanh từChương trình trong đó Hoa Kỳ cung cấp cho Vương quốc Anh (và Khối thịnh vượng chung Anh), Pháp Tự do, Cộng hòa Trung Quốc, và sau đó là Liên Xô và các quốc gia Đồng minh khác lương thực, dầu mỏ và trang thiết bị từ năm 1941 đến tháng 8 năm 1945

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 3
Mượn
  1. To borrow.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cho mượn
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilenen
  2. từ tiếng Anh cổlǣnan“to lend; give, grant, lease”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*laihnijan
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilende
  2. từ tiếng Anh cổlendenu

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Một trăm euro tôi cho bạn mượn mấy tháng trước đâu rồi?
  • .Lịch sử lâu dài của quá khứ không phù hợp với lối diễn giải rạch ròi trắng đen đơn giản.
  • ?Bạn có thể giúp tôi một tay không?

AI