Dịch

pay back

A2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trảđộng từngoại động từ (transitive)To pay (a debt or the lender) so as to provide the entire amount of money owed.
  2. Trả thù, báo oánđộng từTo avenge, to exact revenge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. pay backNguyên thể (infinitive)
  2. pays backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. paid back (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. paying backPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

pay back in someone's own coinđộng từĂn miếng trả miếng

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , ₿3 $6 .Anh ấy trả cô ấy kèm theo tiền lãi, đưa cho cô ấy ₿3 và một NFT trị giá 6 đô la mà anh ấy đã mượn tuần trước.
  • , father's .Anh ấy trả thù cô ấy, báo oán vụ giết cha mình bằng chín tầng trừng phạt.
  • .Bạn nên trả hết các khoản nợ của mình.

AI