Nghĩa chính
- Trảđộng từngoại động từ (transitive)To pay (a debt or the lender) so as to provide the entire amount of money owed.
- Trả thù, báo oánđộng từTo avenge, to exact revenge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- pay backNguyên thể (infinitive)
- pays backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- paid back (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- paying backPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pay back in someone's own coinđộng từ | động từ | Ăn miếng trả miếng |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ₿3 $6 .Anh ấy trả cô ấy kèm theo tiền lãi, đưa cho cô ấy ₿3 và một NFT trị giá 6 đô la mà anh ấy đã mượn tuần trước.
- , father's .Anh ấy trả thù cô ấy, báo oán vụ giết cha mình bằng chín tầng trừng phạt.
- .Bạn nên trả hết các khoản nợ của mình.