Dịch

give back

A2động từ (verb)
UK/ˌɡɪv ˈbæk/US/ˌɡɪv ˈbæk/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trảđộng từngoại động từ (transitive)To return, restore (a thing to its original owner or location etc.).
  2. Đền đáp, đóng góp cho cộng đồngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To contribute money, goods, or, especially, services for charitable purposes, as if in return for one's own success.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. give backNguyên thể (infinitive)
  2. gives backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gave back (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. given back (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. giving backPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lùi lại
  1. Lùi lại, rút luiTo recede; to retreat.

Họ từ (word family)

cùng gốc give back

Ví dụ

  • !Trả lại sách cho tôi!
  • old-age .Chúng tôi tổ chức bữa tối Lễ Tạ ơn này tại viện dưỡng lão để đền đáp cộng đồng.
  • , .Giờ thì tôi không thể trả lại số tiền đó được.

AI