Nghĩa chính
- Người cho vay, bên cho vaydanh từOne who lends, especially money; specifically, a bank or other entity that specializes in granting loans.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lenderDạng gốc (base form)
- lendersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| money lender | Người cho vay tiền | |
| mortgage lenderdanh từ | danh từ | Bên cho vay thế chấp |
| predatory lender | Bên cho vay nặng lãi | |
| prime lender | Bên cho vay hạng nhất | |
| subprime lender | Bên cho vay dưới chuẩn | |
| neither a borrower nor a lender becụm từ | cụm từ | Sẽ không tốt khi vay tiền của bất kỳ ai, kẻo bạn sẽ mất lòng tin và tình bạn của họ |
| lender of last resortdanh từ | danh từ | Người cho vay cứu cánh cuối cùng |
| money-lender | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc lenderVí dụ
- []: : ; .Đừng đi vay và cũng chớ cho vay: Vì tiền cho vay thường mất cả vốn lẫn bạn bè; Và thói đi vay làm cùn đi tính tiết kiệm.
- !Đừng đi vay mà cũng đừng cho ai vay!
- .Đừng đi vay mà cũng đừng cho ai vay.