Nghĩa chính
- Người cho, tặngdanh từOne who makes a donation.
- Vật rã xác lấy phụ tùngdanh từAn object, typically broken beyond repair, that is used for spare parts.
- Chất cho, nhóm chodanh từA group or molecule that donates either a radical, electrons or a moiety in a chemical reaction. Compare acceptor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- donorDạng gốc (base form)
- donorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blood donordanh từ | danh từ | Người hiến máu |
| international donor | Nhà tài trợ quốc tế | |
| kidney donor | Người hiến thận | |
| major donor | Nhà tài trợ lớn | |
| organ donordanh từ | danh từ | Người hiến tạng, người hiến cơ quan |
| sperm donordanh từ | danh từ | Người hiến tinh trùng |
| donor carddanh từ | danh từ | Thẻ mà ai đó cầm cho biết họ là người hiến tạng (sau khi họ qua đời) |
| donor classdanh từ | danh từ | Tập hợp những người và công ty quyên góp lớn cho các đảng phái và chiến dịch chính trị, do đó có ảnh hưởng lớn đến chính trị |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc donorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidonoure
- từ tiếng Anglo-Normandonour
- từ tiếng Pháp cổdoneur
Ví dụ
- " , , ?"/"! , ," , donor's ."Vậy là em thà lấy tiền hơn là những món đồ trang sức tôi định tặng em sao?"/"Ồ! Chắc chắn là một trăm bảng rồi ạ," Isabella thốt lên, hơi đỏ mặt khi nghĩ đến việc lạm dụng lòng hào phóng của người tặng.
- .Bạn sẽ cần nối dài giắc cắm cho công tắc quạt và đổi đầu nối của nó lấy đầu nối từ xe rã phụ tùng.
- phân tử cho nhóm carbonyl