Dịch

donor

B2danh từ (noun)
UK/ˈdəʊnə/US/ˈdoʊnɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người cho, tặngdanh từOne who makes a donation.
  2. Vật rã xác lấy phụ tùngdanh từAn object, typically broken beyond repair, that is used for spare parts.
  3. Chất cho, nhóm chodanh từA group or molecule that donates either a radical, electrons or a moiety in a chemical reaction. Compare acceptor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. donorDạng gốc (base form)
  2. donorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

blood donordanh từNgười hiến máu
international donorNhà tài trợ quốc tế
kidney donorNgười hiến thận
major donorNhà tài trợ lớn
organ donordanh từNgười hiến tạng, người hiến cơ quan
sperm donordanh từNgười hiến tinh trùng
donor carddanh từThẻ mà ai đó cầm cho biết họ là người hiến tạng (sau khi họ qua đời)
donor classdanh từTập hợp những người và công ty quyên góp lớn cho các đảng phái và chiến dịch chính trị, do đó có ảnh hưởng lớn đến chính trị

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidonoure
  2. từ tiếng Anglo-Normandonour
  3. từ tiếng Pháp cổdoneur

Ví dụ

  • " , , ?"/"! , ," , donor's ."Vậy là em thà lấy tiền hơn là những món đồ trang sức tôi định tặng em sao?"/"Ồ! Chắc chắn là một trăm bảng rồi ạ," Isabella thốt lên, hơi đỏ mặt khi nghĩ đến việc lạm dụng lòng hào phóng của người tặng.
  • .Bạn sẽ cần nối dài giắc cắm cho công tắc quạt và đổi đầu nối của nó lấy đầu nối từ xe rã phụ tùng.
  • phân tử cho nhóm carbonyl

AI