Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
borrowee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được mượn thứ gì đó; một người cho vay
danh từ
One from whom something is borrowed; a lender.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
borrowee
Dạng gốc
(base form)
borrowee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
borrow
+
-ee
Ví dụ
Around
here
,
when
a
man
borrows
something
,
he
should
promptly
return
it
without
the
borrowee
having
to
ask
.
AI
1
Người được mượn thứ gì đó
1
Người được mượn thứ gì đó
1
Người được mượn thứ gì đó